NGC 3621

NGC 3621
NGC 3621 taken by the Wide Field Imager (WFI) at ESO's La Silla Observatory
Ghi công: ESO and Joe DePasquale
Dữ liệu quan sát (Kỷ nguyên J2000)
Chòm saoTrường Xà
Xích kinh11h 18m 16.52s[1]
Xích vĩ–32° 48′ 50.7″[1]
Dịch chuyển đỏ0.002435 ± 0.000007[2]
Vận tốc xuyên tâm Mặt Trời+727[3] km/s
Khoảng cách21.7 triệu năm ánh sáng (6.64 Mpc)[4]
Cấp sao biểu kiến (V)10.0
Đặc tính
KiểuSA(s)d[1]
Khối lượng2 × 1010[1] M

NGC 3621 là tên của một thiên hà xoắn ốc nằm trong một chòm sao ở vùng xích đạo tên là Trường Xà. Nó tương đối sáng và có thể nhìn thấy rõ bằng một kính thiên văn có kích cỡ trung bình. Kích thước của thiên hà này là khoảng 93000 năm ánh sáng (khoảng 29000 parsec) và nghiêng một góc 25 độ từ điểm nhìn của trái đất. Nó là một thiên hà tiêng lẻ, không hề thuộc bất kì một nhóm thiên hà hay một cụm thiên hà nào và khoảng cách của nó với chúng ta là khoảng 22 triệu năm ánh sáng (6,7 triệu parsec)[4][5]. Độ sáng của nó gấp 13 tỉ lần mặt trời[6]. Phân loại hình thái học của nó là SA(s)d[1], ý chỉ rằng nó là một thiên hà xoắn ốc bình thường với các nhánh xoắn ốc xoắn một cách lỏng lẻo[7]. Không có bằng chứng nào cho thấy nó có một điểm phình thiên hà[8]. Mặc dù nó hoàn toàn bị cô lập[7], nhưng NGC 3621 được khẳng định là nằm trong mũi Leo.[6]

Thiên hà này có một nhân thiên hà hoạt động, khớp với quang phổ của nó là Seyfert 2. Điều này nghĩa là nó có một lỗ đen siêu khối lượng có khối lượng thấp ở lõi của nó. Dựa trên những chuyển động của những ngôi sao ở nhân của nó, lỗ đen này có khối lượng lên đến 3 triệu lần khối lượng mặt trời.[8]

Dữ liệu hiện tại

Theo như quan sát, đây là thiên hà nằm trong chòm sao Xử Nữ và dưới đây là một số dữ liệu khác:

Xích kinh 11h 18m 16.52s[1]

Độ nghiêng –32° 48′ 50.7″[1]

Giá trị dịch chuyển đỏ 0.002435 ± 0.000007[2]

Cấp sao biểu kiến 10.0

Vận tốc xuyên tâm 727[3] km/s

Loại thiên hà SA(s)d[1]

Bộ sưu tập

Tham khảo

  1. ^ a b c d e f g h Bresolin, Fabio; và đồng nghiệp (tháng 5 năm 2012), “Gas Metallicities in the Extended Disks of NGC 1512 and NGC 3621. Chemical Signatures of Metal Mixing or Enriched Gas Accretion?”, The Astronomical Journal, 750 (2): 122, arXiv:1203.0956, Bibcode:2012ApJ...750..122B, doi:10.1088/0004-637X/750/2/122.
  2. ^ a b Koribalski, B. S.; và đồng nghiệp (tháng 7 năm 2004), “The 1000 Brightest HIPASS Galaxies: H I Properties”, The Astronomical Journal, 128 (1): 16–46, arXiv:astro-ph/0404436, Bibcode:2004AJ....128...16K, doi:10.1086/421744.
  3. ^ a b Tully, R. Brent; và đồng nghiệp (tháng 1 năm 1995), “Recalibration of the H–0.5 magnitudes of spiral galaxies”, Astrophysical Journal Supplement Series, 96 (1): 123–157, arXiv:astro-ph/9405047, Bibcode:1995ApJS...96..123T, doi:10.1086/192115.
  4. ^ a b Tully, R. Brent; và đồng nghiệp (tháng 3 năm 2008), “Our Peculiar Motion Away from the Local Void”, The Astrophysical Journal, 676 (1): 184–205, arXiv:0705.4139, Bibcode:2008ApJ...676..184T, doi:10.1086/527428.
  5. ^ Materne, J. (tháng 4 năm 1979). “The structure of nearby groups of galaxies - Quantitative membership probabilities”. Astronomy and Astrophysics. 74 (2): 235–243. Bibcode:1979A&A....74..235M.
  6. ^ a b O'Meara, Stephen James (2013), Deep-Sky Companions: Southern Gems, Cambridge University Press, tr. 203, Bibcode:2013dcsg.book.....O, ISBN 978-1107015012.
  7. ^ a b Buta, Ronald J.; và đồng nghiệp (2007), Atlas of Galaxies, Cambridge University Press, tr. 13–17, ISBN 978-0521820486.
  8. ^ a b Barth, Aaron J.; và đồng nghiệp (tháng 1 năm 2009), “Dynamical Constraints on the Masses of the Nuclear Star Cluster and Black Hole in the Late-Type Spiral Galaxy NGC 3621”, The Astronomical Journal, 690 (1): 1031–1044, arXiv:0809.1066, Bibcode:2009ApJ...690.1031B, doi:10.1088/0004-637X/690/1/1031.
  9. ^ “A special spiral galaxy for over 200 000 Facebook fans”. Hubble Space Telescope – Picture of the Week. Truy cập ngày 23 tháng 1 năm 2020.
  10. ^ “A galaxy full of surprises — NGC 3621 is bulgeless but has three central black holes”. European Southern Observatory – Picture of the Week. Truy cập ngày 23 tháng 1 năm 2020.

Liên kết ngoài

Hình tượng sơ khai Bài viết liên quan đến thiên hà này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.
  • x
  • t
  • s
Danh lục thiên văn
NGC
  • NGC 3616
  • NGC 3617
  • NGC 3618
  • NGC 3619
  • NGC 3620
  • NGC 3621
  • NGC 3622
  • NGC 3623
  • NGC 3624
  • NGC 3625
  • NGC 3626
  • x
  • t
  • s
Thiên thể NGC 3500 đến 3999
  • 3500
  • 3501
  • 3502
  • 3503
  • 3504
  • 3505
  • 3506
  • 3507
  • 3508
  • 3509
  • 3510
  • 3511
  • 3512
  • 3513
  • 3514
  • 3515
  • 3516
  • 3517
  • 3518
  • 3519
  • 3520
  • 3521
  • 3522
  • 3523
  • 3524
  • 3525
  • 3526
  • 3527
  • 3528
  • 3529
  • 3530
  • 3531
  • 3532
  • 3533
  • 3534
  • 3535
  • 3536
  • 3537
  • 3538
  • 3539
  • 3540
  • 3541
  • 3542
  • 3543
  • 3544
  • 3545
  • 3546
  • 3547
  • 3548
  • 3549
  • 3550
  • 3551
  • 3552
  • 3553
  • 3554
  • 3555
  • 3556
  • 3557
  • 3558
  • 3559
  • 3560
  • 3561
  • 3562
  • 3563
  • 3564
  • 3565
  • 3566
  • 3567
  • 3568
  • 3569
  • 3570
  • 3571
  • 3572
  • 3573
  • 3574
  • 3575
  • 3576
  • 3577
  • 3578
  • 3579
  • 3580
  • 3581
  • 3582
  • 3583
  • 3584
  • 3585
  • 3586
  • 3587
  • 3588
  • 3589
  • 3590
  • 3591
  • 3592
  • 3593
  • 3594
  • 3595
  • 3596
  • 3597
  • 3598
  • 3599
  • 3600
  • 3601
  • 3602
  • 3603
  • 3604
  • 3605
  • 3606
  • 3607
  • 3608
  • 3609
  • 3610
  • 3611
  • 3612
  • 3613
  • 3614
  • 3615
  • 3616
  • 3617
  • 3618
  • 3619
  • 3620
  • 3621
  • 3622
  • 3623
  • 3624
  • 3625
  • 3626
  • 3627
  • 3628
  • 3629
  • 3630
  • 3631
  • 3632
  • 3633
  • 3634
  • 3635
  • 3636
  • 3637
  • 3638
  • 3639
  • 3640
  • 3641
  • 3642
  • 3643
  • 3644
  • 3645
  • 3646
  • 3647
  • 3648
  • 3649
  • 3650
  • 3651
  • 3652
  • 3653
  • 3654
  • 3655
  • 3656
  • 3657
  • 3658
  • 3659
  • 3660
  • 3661
  • 3662
  • 3663
  • 3664
  • 3665
  • 3666
  • 3667
  • 3668
  • 3669
  • 3670
  • 3671
  • 3672
  • 3673
  • 3674
  • 3675
  • 3676
  • 3677
  • 3678
  • 3679
  • 3680
  • 3681
  • 3682
  • 3683
  • 3684
  • 3685
  • 3686
  • 3687
  • 3688
  • 3689
  • 3690
  • 3691
  • 3692
  • 3693
  • 3694
  • 3695
  • 3696
  • 3697
  • 3698
  • 3699
  • 3700
  • 3701
  • 3702
  • 3703
  • 3704
  • 3705
  • 3706
  • 3707
  • 3708
  • 3709
  • 3710
  • 3711
  • 3712
  • 3713
  • 3714
  • 3715
  • 3716
  • 3717
  • 3718
  • 3719
  • 3720
  • 3721
  • 3722
  • 3723
  • 3724
  • 3725
  • 3726
  • 3727
  • 3728
  • 3729
  • 3730
  • 3731
  • 3732
  • 3733
  • 3734
  • 3735
  • 3736
  • 3737
  • 3738
  • 3739
  • 3740
  • 3741
  • 3742
  • 3743
  • 3744
  • 3745
  • 3746
  • 3747
  • 3748
  • 3749
  • 3750
  • 3751
  • 3752
  • 3753
  • 3754
  • 3755
  • 3756
  • 3757
  • 3758
  • 3759
  • 3760
  • 3761
  • 3762
  • 3763
  • 3764
  • 3765
  • 3766
  • 3767
  • 3768
  • 3769
  • 3770
  • 3771
  • 3772
  • 3773
  • 3774
  • 3775
  • 3776
  • 3777
  • 3778
  • 3779
  • 3780
  • 3781
  • 3782
  • 3783
  • 3784
  • 3785
  • 3786
  • 3787
  • 3788
  • 3789
  • 3790
  • 3791
  • 3792
  • 3793
  • 3794
  • 3795
  • 3796
  • 3797
  • 3798
  • 3799
  • 3800
  • 3801
  • 3802
  • 3803
  • 3804
  • 3805
  • 3806
  • 3807
  • 3808
  • 3809
  • 3810
  • 3811
  • 3812
  • 3813
  • 3814
  • 3815
  • 3816
  • 3817
  • 3818
  • 3819
  • 3820
  • 3821
  • 3822
  • 3823
  • 3824
  • 3825
  • 3826
  • 3827
  • 3828
  • 3829
  • 3830
  • 3831
  • 3832
  • 3833
  • 3834
  • 3835
  • 3836
  • 3837
  • 3838
  • 3839
  • 3840
  • 3841
  • 3842
  • 3843
  • 3844
  • 3845
  • 3846
  • 3847
  • 3848
  • 3849
  • 3850
  • 3851
  • 3852
  • 3853
  • 3854
  • 3855
  • 3856
  • 3857
  • 3858
  • 3859
  • 3860
  • 3861
  • 3862
  • 3863
  • 3864
  • 3865
  • 3866
  • 3867
  • 3868
  • 3869
  • 3870
  • 3871
  • 3872
  • 3873
  • 3874
  • 3875
  • 3876
  • 3877
  • 3878
  • 3879
  • 3880
  • 3881
  • 3882
  • 3883
  • 3884
  • 3885
  • 3886
  • 3887
  • 3888
  • 3889
  • 3890
  • 3891
  • 3892
  • 3893
  • 3894
  • 3895
  • 3896
  • 3897
  • 3898
  • 3899
  • 3900
  • 3901
  • 3902
  • 3903
  • 3904
  • 3905
  • 3906
  • 3907
  • 3908
  • 3909
  • 3910
  • 3911
  • 3912
  • 3913
  • 3914
  • 3915
  • 3916
  • 3917
  • 3918
  • 3919
  • 3920
  • 3921
  • 3922
  • 3923
  • 3924
  • 3925
  • 3926
  • 3927
  • 3928
  • 3929
  • 3930
  • 3931
  • 3932
  • 3933
  • 3934
  • 3935
  • 3936
  • 3937
  • 3938
  • 3939
  • 3940
  • 3941
  • 3942
  • 3943
  • 3944
  • 3945
  • 3946
  • 3947
  • 3948
  • 3949
  • 3950
  • 3951
  • 3952
  • 3953
  • 3954
  • 3955
  • 3956
  • 3957
  • 3958
  • 3959
  • 3960
  • 3961
  • 3962
  • 3963
  • 3964
  • 3965
  • 3966
  • 3967
  • 3968
  • 3969
  • 3970
  • 3971
  • 3972
  • 3973
  • 3974
  • 3975
  • 3976
  • 3977
  • 3978
  • 3979
  • 3980
  • 3981
  • 3982
  • 3983
  • 3984
  • 3985
  • 3986
  • 3987
  • 3988
  • 3989
  • 3990
  • 3991
  • 3992
  • 3993
  • 3994
  • 3995
  • 3996
  • 3997
  • 3998
  • 3999
  • x
  • t
  • s
Sao
Bayer
  • α (Alphard)
  • β
  • γ
  • δ
  • ε (Ashlesha)
  • ζ
  • η
  • θ
  • ι (Ukdah)
  • κ
  • λ
  • μ
  • ν
  • ξ
  • ο
  • π
  • ρ
  • σ (Minchir)
  • τ1
  • τ2
  • υ1 (Zhang)
  • υ2
  • φ1
  • φ2
  • φ3
  • χ1
  • χ2
  • ψ
  • ω
Flamsteed
  • 1
  • 2
  • 3
  • 6 (a)
  • 9
  • 10
  • 12 (D)
  • 14
  • 15
  • 17
  • 19
  • 20
  • 21
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27 (P)
  • 28
  • 29
  • 33 (A)
  • 34
  • 37
  • 44
  • 47
  • 48
  • 50
  • 51 (k)
  • 52 (l)
  • 54 (m)
  • 55
  • 56
  • 57
  • 58 (E)
  • 59
  • 60
  • 3 Crt (b1)
  • 5 Crt (b2)
  • 6 Crt (b3)
  • 8 Crt
  • 10 Crt
  • 17 Crt (N)
  • 18 Crt
  • 20 Crt
  • 22 Crt
  • 23 Crt
  • 26 Crt
  • 29 Crt
  • 14 Lib
  • 30 Mon (C)
  • 31 Mon (F)
  • 2 Sex
Biến quang
  • R
  • S
  • U
  • V
  • W
  • X
  • RT
  • RW
  • RX
  • SX
  • SZ
  • TT
  • TW
  • VX
  • VZ
  • WZ
  • AI
  • AV
  • CT
  • DF
  • EX
  • EZ
  • FG
  • GK
  • HQ
  • HS
  • II
  • IL
  • IY
  • KU
  • KZ
  • LN
  • LO
  • LQ
  • LR
  • LV
  • LX
  • MO
  • MX
  • NS
  • OY
  • QT
  • V335
  • V355
  • V406
  • V419
  • V478
HR
  • 3212
  • 3269
  • 3271
  • 3272
  • 3285
  • 3288
  • 3295
  • 3305
  • 3338
  • 3342
  • 3374
  • 3378
  • 3383
  • 3392
  • 3411
  • 3446
  • 3458
  • 3478
  • 3480
  • 3486
  • 3493
  • 3526
  • 3529
  • 3538
  • 3554
  • 3557
  • 3564
  • 3578
  • 3584
  • 3590
  • 3596
  • 3636
  • 3638
  • 3649
  • 3651
  • 3653
  • 3675
  • 3687
  • 3704
  • 3714
  • 3741
  • 3749 (G)
  • 3750
  • 3758
  • 3760
  • 3762
  • 3763
  • 3767
  • 3772
  • 3785
  • 3788
  • 3794
  • 3796
  • 3801
  • 3802
  • 3805
  • 3808
  • 3810
  • 3822
  • 3848
  • 3858 (I)
  • 3862
  • 3908
  • 3919
  • 3921
  • 3923 (Felis)
  • 3931
  • 3963
  • 3965
  • 3977
  • 3986
  • 3988
  • 3991
  • 4005
  • 4011
  • 4055
  • 4068
  • 4071
  • 4076
  • 4117
  • 4123
  • 4130
  • 4149
  • 4152
  • 4157
  • 4158
  • 4162
  • 4172
  • 4190
  • 4225
  • 4261
  • 4282
  • 4298
  • 4307
  • 4328
  • 4331
  • 4339
  • 4346
  • 4373
  • 4445
  • 4498
  • 4525
  • 4542
  • 4548
  • 4553
  • 4558
  • 4579
  • 4612
  • 4628
  • 4651
  • 4723
  • 4735
  • 4774
  • 4803
  • 4810
  • 4839
  • 4857
  • 4860
  • 4918
  • 4978
  • 5090
  • 5097
  • 5098
  • 5120
  • 5128
  • 5166
  • 5167
  • 5197
  • 5209
  • 5228
  • 5246
  • 5265
  • 5309
  • 5314
  • 5324
  • 5356
  • 5399
  • 5565
HD
  • 68667
  • 72659
  • 74156
  • 74685
  • 75098
  • 75217
  • 76027
  • 76478
  • 78614
  • 79481
  • 79994
  • 82943
  • 83352
  • 86226
  • 86264
  • 88806
  • 90156
  • 97344
  • 105113
  • 106500
  • 107869
  • 117033
  • 121758
  • 125279
Gliese
Khác
  • BD -3 2525
  • BD-22 3467
  • CE 315
  • EC 14026−2647
  • HAT-P-35
  • HAT-P-42
  • HE 1327-2326
  • IRC -20197
  • Kelu-1
  • LHS 2065
  • LHS 3003
  • 2MASS 0835-08
  • 2MASS 1114−2618
  • PSR B0820+02
  • PSR B0834+06
  • TWA 5
  • WASP-25
  • WASP-36
  • WISE 0855−0714
  • TOI 732
Quần tinh
Cụm sao mở
Cụm sao cầu
Tinh vân
Thiên hà
Messier
NGC
  • 2555
  • 2561
  • 2574
  • 2583
  • 2584
  • 2585
  • 2590
  • 2612
  • 2615
  • 2616
  • 2617
  • 2618
  • 2642
  • 2644
  • 2662
  • 2665
  • 2674
  • 2690
  • 2695
  • 2696
  • 2697
  • 2698
  • 2699
  • 2706
  • 2708
  • 2709
  • 2713
  • 2716
  • 2718
  • 2721
  • 2722
  • 2723
  • 2729
  • 2754
  • 2758
  • 2763
  • 2765
  • 2781
  • 2784
  • 2811
  • 2815
  • 2817
  • 2835
  • 2847
  • 2848
  • 2850
  • 2851
  • 2855
  • 2858
  • 2861
  • 2863
  • 2864
  • 2865
  • 2868
  • 2876
  • 2877
  • 2878
  • 2881
  • 2884
  • 2889
  • 2890
  • 2897
  • 2898
  • 2900
  • 2902
  • 2907
  • 2917
  • 2920
  • 2921
  • 2924
  • 2935
  • 2936
  • 2937
  • 2945
  • 2947
  • 2951
  • 2952
  • 2956
  • 2960
  • 2962
  • 2975
  • 2983
  • 2986
  • 2989
  • 2992
  • 2993
  • 2996
  • 3025
  • 3028
  • 3030
  • 3037
  • 3045
  • 3052
  • 3054
  • 3058
  • 3072
  • 3076
  • 3078
  • 3081
  • 3085
  • 3091
  • 3096
  • 3109
  • 3112
  • 3124
  • 3127
  • 3128
  • 3133
  • 3138
  • 3139
  • 3140
  • 3141
  • 3143
  • 3145
  • 3146
  • 3171
  • 3176
  • 3178
  • 3200
  • 3203
  • 3208
  • 3233
  • 3240
  • 3280
  • 3282
  • 3285
  • 3290
  • 3295
  • 3296
  • 3297
  • 3305
  • 3307
  • 3308
  • 3309
  • 3311
  • 3312
  • 3313
  • 3314
  • 3315
  • 3316
  • 3321
  • 3331
  • 3335
  • 3336
  • 3355
  • 3369
  • 3383
  • 3390
  • 3393
  • 3402
  • 3404
  • 3409
  • 3420
  • 3421
  • 3450
  • 3453
  • 3463
  • 3464
  • 3483
  • 3585
  • 3606
  • 3617
  • 3621
  • 3673
  • 3717
  • 3885
  • 3904
  • 3923
  • 3936
  • 4087
  • 4105
  • 4106
  • 4304
  • 4456
  • 4806
  • 4831
  • 4955
  • 4965
  • 4968
  • 4970
  • 4980
  • 4993
  • 5042
  • 5048
  • 5051
  • 5061
  • 5078
  • 5085
  • 5101
  • 5135
  • 5150
  • 5152
  • 5153
  • 5182
  • 5260
  • 5264
  • 5328
  • 5330
  • 5393
  • 5464
  • 5495
  • 5556
  • 5592
  • 5626
Khác
  • AM 1316-241
  • Arp 7
  • ESO 510-G13
  • GAMA202627
  • IC 4374
  • MRC 1138-262
  • TN J0924-2201
  • Tololo 1247-232
Quần tụ thiên hà
  • Abell 754
  • Abell 3411
  • Abell 3412
Thể loại Thể loại